bạc đức

bạc đức

Tôi bạc đức, không dám nhận lời khen này.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khiêm tốn, tự nhận mình người đức hạnh mỏng manh, ít ỏi: "bạc đức" cách nói khiêm nhường, tự xưng của người nói để chỉ bản thân người phẩm hạnh, đức độ chưa đầy đủ, chưa xứng đáng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tôi bạc đức, không dám cái hạnh phúc đó. (Tôi tự thấy mình đức mỏng, không dám mong đợi hạnh phúc lớn như vậy.)
    • Với tấm lòng bạc đức, tôi chỉ mong góp chút sức mọn. (Với đức độ còn non kém của mình, tôi chỉ hy vọng đóng góp một phần nhỏ bé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẻ bạc đức": cách tự xưng khiêm nhường, thường dùng trong lối nói văn chương hoặc trang trọng.
    • Kẻ bạc đức này xin được tạ ơn. (Người đức mỏng này xin được bày tỏ lòng biết ơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạc (tính từ): mỏng, ít, kém (thường dùng trong các từ ghép chỉ phẩm chất như bạc tình, bạc nghĩa, bạc phước).
  • Vô đức (tính từ): không đức hạnhmang sắc thái mạnh hơn, thường dùng để chê trách người khác hơn tự nhận.
  • Kém đức (tính từ): đức độ chưa đầy đủcách nói thông thường, ít tính khiêm nhường hơn "bạc đức".
Từ đồng nghĩa
  • Đức mỏng: đức độ ít, không dày dặn (cùng sắc thái khiêm nhường).
  • Phước mỏng: phước phần ít ỏi (thường nói về vận mệnh hơn phẩm hạnh).
Thành ngữ liên quan
  • Bạc phước bạc đức: cách nói nhấn mạnh sự khiêm tốn về cả phước phần lẫn đức hạnh của bản thân.
    • Tôi người bạc phước bạc đức, may sao được mọi người giúp đỡ. (Tôi tự thấy mình không nhiều phước đức, may mắn được mọi người hỗ trợ.)